Bản dịch của từ 半拆 trong tiếng Việt

半拆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半拆 (Danh từ)

bàn chāi
01

Khoảng cách khi ngón cái và ngón trỏ mở rộng ra.

大指与二指伸张开时的距离。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半拆

bàn

chāi

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
拆东墙补西墙
拆东补西
拆伙
拆借
拆副
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép