Bản dịch của từ 半拉 trong tiếng Việt

半拉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半拉 (Tính từ)

bàn lǎ
01

Một nửa, khoảng một nửa (dùng trong giao tiếp hàng ngày, ví dụ như 'một nửa cái bánh bao' hay 'một nửa quả táo')

〈方〉半个:半拉馒头ㄧ半拉苹果 ㄧ过了半拉月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半拉

bàn

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
拉丁
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép