Bản dịch của từ 半拉子 trong tiếng Việt

半拉子

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半拉子 (Tính từ)

bàn lá zǐ
01

Một nửa, một phần bằng nửa; thường dùng để chỉ khoảng nửa cái gì đó.

1.半个;一半。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người lao động nhỏ tuổi chưa thành niên, thường làm thuê từ bé, giống như 'đứa trẻ giúp việc' trong thời xưa

2.旧指未成年的长工。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(phương ngữ) chỉ một nửa, không đầy đủ, còn dở dang

(1) 〈方〉

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半拉子

bàn

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
拉丁
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép