Bản dịch của từ 半掐 trong tiếng Việt
半掐
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半掐 (Tính từ)
【bàn qiā】
01
Ít ỏi, rất nhỏ, chỉ như nửa điểm; dùng để miêu tả số lượng cực kỳ ít ỏi, gần như không đáng kể.
2.犹半点儿。形容数量极少。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nắm, giữ một phần, chỉ nắm một chút hoặc chưa chặt
1.亦作“半恰”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半掐
bàn
半
qiā
掐
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
掐出水来
掐头去尾
掐子
掐尖
掐尖落钞
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
