Bản dịch của từ 半推半就 trong tiếng Việt

半推半就

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半推半就 (Thành ngữ)

bàn tuī bàn jiù
01

Ỡm ờ; miễn cưỡng; đã nghiện còn ngại; lửng lơ con cá vàng; tình trong như đã mặt ngoài còn e

一面推辞,一面靠拢上去。形容装腔作势假意推辞的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半推半就

bàn

tuī

bàn

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép