Bản dịch của từ 半旗 trong tiếng Việt

半旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半旗 (Danh từ)

bàn qí
01

Vị trí treo cờ rũ (lưng chừng cột cờ, từ đỉnh đến chính giữa cột cờ)

指旗杆上的旗的位置,在旗杆顶部以下约在中部但不必在正中间的某点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半旗

bàn

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép