Bản dịch của từ 半日制学校 trong tiếng Việt
半日制学校
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半日制学校 (Danh từ)
【bàn rì zhì xué xiào】
01
Trường học chỉ học nửa ngày mỗi ngày, không tính Chủ nhật.
除星期日外每天只上半天课的学校。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半日制学校
bàn
半
rì
日
zhì
制
xué
学
xiào
校
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
制一
制世
制中
制举
制举业
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
