Bản dịch của từ 半月谈 trong tiếng Việt
半月谈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半月谈 (Danh từ)
【bàn yuè tán】
01
Tên tạp chí bán tháng (báo xuất bản nửa tháng một số) do Tân Hoa xã chủ办, chuyên giải thích thời sự và chính sách; tên riêng - dễ nhớ: “Bán nguyệt đàm”
半月刊。1980年5月创刊于北京。中共中央宣传部委托新华社主办。以讲解时事政策为主。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半月谈
bàn
半
yuè
月
tán
谈
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
