Bản dịch của từ 半死不活 trong tiếng Việt

半死不活

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半死不活 (Tính từ)

bàn sǐ bù huó
01

Nửa chết nửa sống; không còn sức sống, trạng thái ốm yếu hoặc tình hình èo uột (chết cũng không được, sống cũng khổ)

指没有生机和活力。死又死不了,活着又受罪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半死不活

bàn

huó

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
死不悔改
死不改悔
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
活业
活东
活产
活人
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép