Bản dịch của từ 半照 trong tiếng Việt
半照
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半照 (Danh từ)
【bàn zhào】
01
Nửa mặt trăng được ánh mặt trời chiếu sáng (một nửa mặt trăng sáng)
1.谓月球的半面受日光照射。
Ví dụ
02
Nửa trăng; một nửa mặt trăng (trăng lưỡi liềm/ bán nguyệt)
2.指半边月。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mảnh gương vỡ còn dính một nửa (nửa tấm gương vỡ)
3.半片破镜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半照
bàn
半
zhào
照
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
