Bản dịch của từ 半男女 trong tiếng Việt
半男女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半男女 (Danh từ)
【bàn nán nǚ】
01
Người có đặc điểm nam nữ lẫn lộn hoặc không rõ ràng về giới tính, tức là người hai tính.
即两性人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半男女
bàn
半
nán
男
nǚ
女
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
男丁
男中音
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
