Bản dịch của từ 半臂忍寒 trong tiếng Việt

半臂忍寒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半臂忍寒 (Danh từ)

bàn bì rěn hán
01

Câu chuyện về sự nhẫn nhịn, chịu đựng trong hoàn cảnh khó khăn, lấy hình ảnh người nông dân dùng tay áo ngắn (bán bắp tay) để chịu lạnh mà không than phiền.

宋代宋祁的故事。宋魏泰《东轩笔录》卷十五:“﹝宋祁﹞多内宠,后庭曳罗绮者甚众,尝宴于锦江,偶微寒,命取半臂,诸婢各送一枚,凡十余枚皆至,子京(宋祁)视之茫然,恐有厚薄之嫌,竟不敢服,忍冷而归。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半臂忍寒

bàn

rěn

hán

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
臂力
臂助
臂弯
臂指
臂搁
忍丑
忍事
忍人
忍从
忍俊
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép