Bản dịch của từ 半衰期 trong tiếng Việt
半衰期
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半衰期 (Danh từ)
【bàn shuāi qī】
01
Thời gian bán suy (thời gian cần cho một nguyên tố phóng xạ do suy biến mà khiến một nửa lượng vốn có thành ra nguyên tố khác)
放射性元素由于衰变而使原有量的一半成为其他元素所需的时间放射 性元素的半衰期长短差别很大,短的远小于一秒,长的可达许多万年
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半衰期
bàn
半
shuāi
衰
qī
期
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
期丧
期中
期亲
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
