Bản dịch của từ 半豹 trong tiếng Việt
半豹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半豹 (Danh từ)
【bàn bào】
01
Cách nói ẩn dụ chỉ việc đọc sách ít, tiếp thu kiến thức hạn chế, không nhiều như người khác.
典出《晋书.殷仲文传》:“仲文善属文,为世所重,谢灵运尝云:‘若殷仲文读书半袁豹,则文才不减班固。’言其文多而见书少也。”一说这是傅亮的话。见南朝宋刘义庆《世说新语.文学》。袁豹字士蔚,好学博闻,多览典籍。后以“半豹”谓读书不多。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半豹
bàn
半
bào
豹
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
