Bản dịch của từ 半路 trong tiếng Việt
半路
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半路 (Trạng từ)
【bàn lù】
01
Giữa đường, nửa chừng (ví dụ đang đi mà dừng lại hoặc xảy ra chuyện khi chưa đến nơi)
(半路儿)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một nửa đoạn đường hoặc điểm giữa trên đường đi, ví dụ đi đến giữa đường thì trời đã tối.
①路程的一半或中间:走到半路,天就黑了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giữa chừng, trong lúc đang tiến hành một việc gì đó; ví dụ như đang nghe kể chuyện mà không muốn rời đi giữa chừng.
②比喻事情正处在进行的过程中:他听故事入了神,不愿意半路走开。‖也说半道儿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半路
bàn
半
lù
路
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
