Bản dịch của từ 半路修行 trong tiếng Việt
半路修行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半路修行 (Danh từ)
【bàn lù xiū xíng】
01
Việc đổi nghề giữa chừng hoặc mới bắt đầu làm một công việc mới khi đã qua tuổi trưởng thành, giống như người lớn tuổi mới xuất gia làm tu sĩ.
原指成年后才出家做和尚或尼姑。比喻中途改行,从事另一工作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半路修行
bàn
半
lù
路
xiū
修
xíng
行
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
修上
修下
修业
修为
修丽
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
