Bản dịch của từ 半路里姻眷 trong tiếng Việt

半路里姻眷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半路里姻眷 (Danh từ)

bàn lù lǐ yīn juàn
01

Cặp vợ chồng kết hôn giữa chừng, không từ đầu đến cuối, giống như 'nửa đường tình nghĩa'.

犹半路夫妻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半路里姻眷

bàn

yīn

juàn

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
姻丈
姻丧
姻事
姻亚
姻亲
眷与
眷仗
眷任
眷伫
眷佑
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép