Bản dịch của từ 半边人 trong tiếng Việt

半边人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半边人 (Danh từ)

bàn biān rén
01

Từ lóng chỉ người phụ nữ góa chồng, nghĩa đen là “người một nửa”, ám chỉ mất đi một nửa bạn đời

〈方〉指寡妇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半边人

bàn

biān

rén

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
边丁
边上
边业
边严
边乡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép