Bản dịch của từ 半边天 trong tiếng Việt

半边天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半边天 (Danh từ)

bàn biān tiān
01

Một phần của bầu trời, ví dụ như nửa bên trời khi hoàng hôn nhuộm đỏ.

①天空的一部分:晚霞映红了半边天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ẩn dụ chỉ sức mạnh to lớn của phụ nữ trong xã hội mới, có thể gánh vác ‘nửa bầu trời’ như câu nói nổi tiếng, cũng dùng để chỉ những người phụ nữ hiện đại, có vai trò quan trọng trong xã hội.

②比喻新社会妇女的巨大力量能顶半边天,也用来指新社会的妇女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半边天

bàn

biān

tiān

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
边丁
边上
边业
边严
边乡
天一
天一阁
天丁
天上人间
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép