Bản dịch của từ 半边莲 trong tiếng Việt
半边莲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半边莲 (Danh từ)
【bàn biān lián】
01
Cây lô-bê-li (vị thuốc Đông Y dùng chữa rắn độc cắn)
植物名桔梗科山梗菜属,多年生草本叶互生,呈披针形或长椭圆形,有细锯齿夏季自茎梢叶腋长出长梗每梗开淡红或淡紫色花,形甚小,为不整齐花冠因 花冠裂片并偏一方,似一花之半,故称为'半边莲'全草可供治蛇毒及疔疮或称为'半支莲'
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半边莲
bàn
半
biān
边
lián
莲
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
边丁
边上
边业
边严
边乡
莲井
莲像
莲儿盼儿
莲华
莲华世界
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
