Bản dịch của từ 半途而罢 trong tiếng Việt

半途而罢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半途而罢 (Động từ)

bàn tú ér bà
01

Nửa đường bỏ dở; làm đến giữa chừng rồi dừng lại (chưa hoàn thành việc)

废:停止。半路上停下来。比喻工作没做完就停止了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半途而罢

bàn

ér

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
途中
途人
途众
途径
途术
而上
而下
而且
而乃
而亦
罢业
罢了
罢于奔命
罢亚
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép