Bản dịch của từ 半部论语 trong tiếng Việt
半部论语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半部论语 (Danh từ)
【bàn bù lún yǔ】
01
Câu nói ca ngợi việc học tập và nắm vững phần quan trọng nhất của sách kinh điển 'Luận Ngữ', rằng chỉ cần hiểu một nửa cuốn 'Luận Ngữ' là có thể nâng cao năng lực và quản lý quốc gia.
旧时对儒学经典之一《论语》的夸赞之辞,掌握半部《论语》,人的能力就会提高,就能治理国家。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半部论语
bàn
半
bù
部
lún
论
yǔ
语
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
部下
部丞
论不定
论世
论世知人
论主
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
