Bản dịch của từ 半镜 trong tiếng Việt

半镜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半镜 (Danh từ)

bàn jìng
01

Mảnh gương vỡ chia làm hai nửa, tượng trưng cho sự chia ly nhưng vẫn giữ hi vọng gặp lại.

半片破镜。南朝陈太子舍人徐德言娶后主叔宝之妹乐昌公主,时陈政方乱,德言知不相保,乃破镜与妻各执其半,约他年正月望日卖于都市,冀得相见。后果如愿。见唐韦述《两京新记》卷三。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半镜

bàn

jìng

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép