Bản dịch của từ 半闲堂 trong tiếng Việt
半闲堂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半闲堂 (Danh từ)
【bàn xián táng】
01
Tòa phủ/biệt thự tên “Bán Hàn Đường” do Tống triều tể tướng Giả Sĩ Đạo xây ở Hàng Châu (Tây Hồ, Gê Lĩnh); về sau cũng dùng để chỉ bản thân Giả Sĩ Đạo hoặc nói chung các quan tham nhũng, gian tà.
南宋宰相贾似道在今杭州市西湖葛岭修建的别墅。宋周密《齐东野语.贾相寿词》:“贾师宪当国日,卧治湖山,作堂曰半闲。”后借指贾似道。亦泛指奸臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半闲堂
bàn
半
xián
闲
táng
堂
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
