Bản dịch của từ 半面之交 trong tiếng Việt
半面之交
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半面之交 (Danh từ)
【bàn miàn zhī jiāo】
01
Mối quan hệ chỉ mới gặp một lần, không sâu sắc, quen sơ sơ.
同别人只见过一面的交情。意谓交情不深。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半面之交
bàn
半
miàn
面
zhī
之
jiāo
交
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
之个
之乎者也
之任
之前
交下
交与
交丧
交中
交举
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
