Bản dịch của từ 华严经 trong tiếng Việt

华严经

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

华严经 (Từ chỉ nơi chốn)

huá yán jīng
01

Kinh Hoa Nghiêm (Kinh Avatamsaka của trường phái Hoa Nghiêm)

华严宗华严经

Ví dụ
02

Kinh Hoa Nghiêm (còn gọi là Buddhavatamsaka-mahāvaipulya Sutra, hay Kinh Hoa Trang Nghiêm / Kinh Vòng Hoa)

又名《华严经》、《华严经》、《华严经》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 华严经

huá

yán

jīng

华
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄚˋ】【HOA】
Các biến thể:
華, 蕐, 䔢, 𠫫, 𡼀, 𡼙, 𡾀, 𦰗, 𦶎, 𦻏, 𦮴
Hình thái radical:
⿱,化,十
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép