Bản dịch của từ 华山畿 trong tiếng Việt

华山畿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

华山畿 (Danh từ)

huà shān jī
01

Tên một乐府/吴声古歌名记述南朝时期华山附近一段凄美爱情与奇异葬事又称神女冢故事)。

乐府吴声歌曲名。相传南朝宋少帝时,南徐一士子,从华山畿往云阳。见客舍有女子年十八九,悦之无因,遂感心疾而死。及葬日,车过华山,比至女门,牛不肯前,打拍不动。女乃妆点沐浴而出,歌曰:“华山畿,君既为侬死,独活为谁施?欢若见怜时,棺木为侬开。”棺应声开,女纵身入棺而死,乃合葬,名为“神女冢”。参阅《乐府诗集.清商曲辞三.华山畿》引《古今乐录》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 华山畿

huà

shān

Các từ liên quan

华东
华东师范大学
华丝
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
畿伯
华
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄚˋ】【HOA】
Các biến thể:
華, 蕐, 䔢, 𠫫, 𡼀, 𡼙, 𡾀, 𦰗, 𦶎, 𦻏, 𦮴
Hình thái radical:
⿱,化,十
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép