Bản dịch của từ 华嵩 trong tiếng Việt
华嵩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huà | ㄏㄨㄚˊ | h | ua | thanh sắc |
华嵩 (Tính từ)
【huà sōng】
01
Tên người (古代人名 hoặc họ/tên riêng, cũng viết là “华崧”)
1.亦作“华崧”。
Ví dụ
02
Tên gọi ghép chỉ hai ngọn núi nổi tiếng Hoa Sơn và Tung Sơn/嵩山 (tức Hoa嵩并称), dùng để chỉ sự kết hợp hoặc song danh của hai ngọn núi
2.华山与嵩山的并称。
Ví dụ
03
Thường dùng để ví von cái (tư tưởng, phẩm格, địa vị, cảnh tượng...) cao cả, uy nghi, vĩ đại; có sắc nghĩa trang trọng, sùng bái (Hán Việt: Hoa sùng — cao đẹp, tôn nghiêm)
3.常用以比喻崇高或高大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 华嵩
huá
华
sōng
嵩
Các từ liên quan
华东
华东师范大学
华丝
嵩丘
嵩京
嵩华
嵩厚
嵩呼
- Bính âm:
- 【huà】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄚˋ】【HOA】
- Các biến thể:
- 華, 蕐, 䔢, 𠫫, 𡼀, 𡼙, 𡾀, 𦰗, 𦶎, 𦻏, 𦮴
- Hình thái radical:
- ⿱,化,十
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕐
䱻
䔢
铧
䴳
䅿
䶤
螖
鏵
嘩
骅
釫
澅
㕷
畫
㕦
觟
夻
諙
䛡
画
槬
黊
崋
蘤
錵
嘩
蒊
砉
華
吪
𠌶
糀
椛
哗
埖
博
半
亁
卆
㔻
千
卑
卐
卒
南
卍
卅
扱
伉
㐒
老
𠇌
𠘵
㐑
邬
伇
𠘷
杁
㐐
豪华
华裔
繁华
清华
华侨
精华
才华
华人
华语
华丽
华佗
华山
