Bản dịch của từ 华平 trong tiếng Việt
华平
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huà | ㄏㄨㄚˊ | h | ua | thanh sắc |
华平 (Danh từ)
【huá píng】
01
Cây tượng trưng cho điềm lành (một loài cây/thuộc cây thần thoại hoặc cây quý được coi là 'tốt, chính'); trong cổ văn gọi là 'hoa bình' hoặc cây biểu tượng của phúc lộc
2.传说中的吉祥植物。《文选.张衡<东京赋>》:“植华平于春圃,丰朱草于中唐。”薛综注:“华平,瑞木也。”《宋书.符瑞志下》:“华平,其枝正平,有德则生。德刚则仰,德弱则低。”一说为并头莲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên người (亦作“华苹”) — tên riêng cổ/không phổ biến, thường dùng như tên phụ nữ
1.亦作“华苹”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 华平
huá
华
píng
平
Các từ liên quan
华东
华东师范大学
华丝
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【huà】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄚˋ】【HOA】
- Các biến thể:
- 華, 蕐, 䔢, 𠫫, 𡼀, 𡼙, 𡾀, 𦰗, 𦶎, 𦻏, 𦮴
- Hình thái radical:
- ⿱,化,十
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕐
䱻
䔢
铧
䴳
䅿
䶤
螖
鏵
嘩
骅
釫
澅
㕷
畫
㕦
觟
夻
諙
䛡
画
槬
黊
崋
蘤
錵
嘩
蒊
砉
華
吪
𠌶
糀
椛
哗
埖
博
半
亁
卆
㔻
千
卑
卐
卒
南
卍
卅
扱
伉
㐒
老
𠇌
𠘵
㐑
邬
伇
𠘷
杁
㐐
豪华
华裔
繁华
清华
华侨
精华
才华
华人
华语
华丽
华佗
华山
