Bản dịch của từ 华彩段 trong tiếng Việt

华彩段

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

华彩段 (Danh từ)

huá cǎi duàn
01

Thuật ngữ âm nhạc: đoạn độc tấu/独唱 lộng lẫy, thường là phần dạo khúc cuối do nghệ sĩ (ban đầu tự) ngẫu hứng thể hiện; trong opera gọi là phần hát ứng tác ở cuối aria, trong concerto gọi là đoạn华彩段(cadenza)

音乐术语。系指意大利歌剧演员在咏叹调末尾处的即兴演唱。后常用于协奏曲中,最初皆由演奏者即兴创作,自贝多芬《第五钢琴协奏曲》起,大都由作曲家写定。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 华彩段

huá

cǎi

duàn

Các từ liên quan

华东
华东师范大学
华丝
彩云
段位
华
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄚˋ】【HOA】
Các biến thể:
華, 蕐, 䔢, 𠫫, 𡼀, 𡼙, 𡾀, 𦰗, 𦶎, 𦻏, 𦮴
Hình thái radical:
⿱,化,十
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép