Bản dịch của từ 华清宫 trong tiếng Việt

华清宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

华清宫 (Danh từ)

huá qīng gōng
01

Tên một cung điện thời Đường (ở Lộ Động, tỉnh Thiểm Tây), nổi tiếng có suối nước nóng; gọi đầy đủ là cung điện Hoá Thanh / Hoa Thanh (nhớ 'Hán Việt: Hua Qing = Hoa Thanh').

唐宫殿名。在陕西省临潼县城南骊山麓,其地有温泉。唐贞观十八年(公元644年)建汤泉宫,咸亨二年(公元671年)改名温泉宫。天宝六载(公元747年)再行扩建,改名华清宫。天宝十五载宫殿毁于兵火。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 华清宫

huá

qīng

gōng

Các từ liên quan

华东
华东师范大学
华丝
清一
清一色
清丈
清世
清业
宫主
华
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄚˋ】【HOA】
Các biến thể:
華, 蕐, 䔢, 𠫫, 𡼀, 𡼙, 𡾀, 𦰗, 𦶎, 𦻏, 𦮴
Hình thái radical:
⿱,化,十
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép