Bản dịch của từ 华腴 trong tiếng Việt

华腴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

华腴 (Danh từ)

huá yú
01

Phồn hoa, sung túc; chỉ quần áo lộng lẫy và thức ăn béo ngậy, cuộc sống đầy đủ, giàu có (gợi Hán-Việt: «hoa»=lộng lẫy, «nhu»/«»=béo tốt).

华丽的衣饰和肥美丰富的食物。形容优裕的生活。。宋史.卷三二七.王安石传:「性不好华腴,自奉至俭。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quý tộc; gia đình quý phái, người quyền quý (dùng trong văn cổ)

贵族。。唐.柳芳.姓系论:「凡三世有三公者曰膏梁,有令仆者曰华腴。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 华腴

huá

华
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄚˋ】【HOA】
Các biến thể:
華, 蕐, 䔢, 𠫫, 𡼀, 𡼙, 𡾀, 𦰗, 𦶎, 𦻏, 𦮴
Hình thái radical:
⿱,化,十
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép