Bản dịch của từ 华表鹤 trong tiếng Việt

华表鹤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

华表鹤 (Danh từ)

huá biǎo hè
01

Người lâu ngày xa cách mới trở về; kẻ biệt tích lâu năm (thường mang sắc thái hoài niệm, bất ngờ trở về)

晋陶潜《搜神后记》卷一:“丁令威,本辽东人,学道于灵虚山,后化鹤归辽,集城门华表柱。时有少年,举弓欲射之,鹤乃飞,徘徊空中而言曰:‘有鸟有鸟丁令威,去家千年今始归。城郭如故人民非,何不学仙冢累累。’遂高上冲天。”后以“华表鹤”指久别之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 华表鹤

huá

biǎo

Các từ liên quan

华东
华东师范大学
华丝
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
鹤乘轩
华
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄚˋ】【HOA】
Các biến thể:
華, 蕐, 䔢, 𠫫, 𡼀, 𡼙, 𡾀, 𦰗, 𦶎, 𦻏, 𦮴
Hình thái radical:
⿱,化,十
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép