Bản dịch của từ 华衮 trong tiếng Việt

华衮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

华衮 (Danh từ)

huá gǔn
01

Y phục lộng lẫy của vua chúa, công công thời cổ (y phục có nhiều màu, biểu thị vinh sủng cao)

1.古代王公贵族的多采的礼服。常用以表示极高的荣宠。

Ví dụ
02

Danh xưng cho vua (một cách tôn xưng trong văn chương cổ), nghĩa là “vua, bệ hạ”; chữ Hán Việt: Hoa Cẩn/Hoá Cẩn liên quan đến phẩm phục hoàng gia

2.《诗.大雅.烝民》:“衮职有阙,维仲山甫补之。”孔颖达疏:“举衮以表君也。”后以“华衮”指君王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 华衮

huá

gǔn

Các từ liên quan

华东
华东师范大学
华丝
衮冕
衮司
衮命
华
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄚˋ】【HOA】
Các biến thể:
華, 蕐, 䔢, 𠫫, 𡼀, 𡼙, 𡾀, 𦰗, 𦶎, 𦻏, 𦮴
Hình thái radical:
⿱,化,十
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép