Bản dịch của từ 协党 trong tiếng Việt
协党
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
协党 (Động từ)
【xié dǎng】
01
Kết bè kết phái; liên kết lập đảng nhóm (thường tiêu cực, để mưu lợi riêng)
1.结党。
Ví dụ
02
Kết bè kết đảng, thông đồng với nhau (thường mang nghĩa xấu, vụ lợi hoặc chống lại người khác)
2.指勾结。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协党
xié
协
dǎng
党
Các từ liên quan
协一
协中
协义
协事
协亮
党与
党义
党事
党亲
党人
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 協, 勰, 旪, 𠦢
- Hình thái radical:
- ⿰,十,办
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襭
䁯
颉
搚
胁
蝢
䀘
諧
嚡
梋
邪
䬅
华
卉
半
喪
単
龺
㔹
千
㔻
卛
十
卌
邦
厌
伏
当
𠓢
𠑼
旭
伥
𠚃
次
吔
阰
协调
协助
协议
协商
妥协
协会
协作
协理
协同
协定
