Bản dịch của từ 协应 trong tiếng Việt
协应
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
协应 (Động từ)
【xié yìng】
01
Đáp ứng đúng lúc; xuất hiện hoặc phát huy tác dụng theo thời cơ (nghĩa 'ứng vận, đúng lúc, kịp thời')
1.谓应时,应运而生。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phối hợp, đáp ứng lẫn nhau; ứng đối, hỗ trợ để tạo thành phản ứng/hiệu ứng liên tiếp
2.配合呼应。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协应
xié
协
yīng
应
Các từ liên quan
协一
协中
协义
协事
协亮
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 協, 勰, 旪, 𠦢
- Hình thái radical:
- ⿰,十,办
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襭
䁯
颉
搚
胁
蝢
䀘
諧
嚡
梋
邪
䬅
华
卉
半
喪
単
龺
㔹
千
㔻
卛
十
卌
邦
厌
伏
当
𠓢
𠑼
旭
伥
𠚃
次
吔
阰
协调
协助
协议
协商
妥协
协会
协作
协理
协同
协定
