Bản dịch của từ 协解 trong tiếng Việt
协解
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
协解 (Danh từ)
【xié jiě】
01
Hỗ trợ chuyển giao kinh phí (khi một tỉnh thiếu đất và bạc vào thời nhà Thanh, triều đình hoặc các tỉnh khác sẽ phân bổ kinh phí để hỗ trợ, được gọi là "Xiejie") - một loại quỹ chuyển giao và viện trợ chính thức.
清制,一省的地丁银不够支用,朝廷可使别省拨款协助,此项协助经费的解送称“协解”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协解
xié
协
jiě
解
Các từ liên quan
协一
协中
协义
协事
协亮
解下
解不下
解严
解义
解乏
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 協, 勰, 旪, 𠦢
- Hình thái radical:
- ⿰,十,办
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襭
䁯
颉
搚
胁
蝢
䀘
諧
嚡
梋
邪
䬅
华
卉
半
喪
単
龺
㔹
千
㔻
卛
十
卌
邦
厌
伏
当
𠓢
𠑼
旭
伥
𠚃
次
吔
阰
协调
协助
协议
协商
妥协
协会
协作
协理
协同
协定
