Bản dịch của từ 协调世界时 trong tiếng Việt

协调世界时

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

协调世界时 (Danh từ)

xié tiáo shì jiè shí
01

Thời gian chuẩn thế giới, hệ thống đo thời gian dựa trên giây nguyên tử.

简称“协调时”。以原子时秒长为基准的时间单位,在时刻上尽量接近世界时的一种时间计量系统。但原子时秒长与世界时秒长不等,两种时间系统累积的时间差,采用闰秒来解决。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协调世界时

xié

tiáo

shì

jiè

shí

Các từ liên quan

协一
协中
协义
协事
协亮
调三惑四
调三斡四
调三窝四
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
时上
时不再来
协
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
協, 勰, 旪, 𠦢
Hình thái radical:
⿰,十,办
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép