Bản dịch của từ 卑小 trong tiếng Việt

卑小

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

卑小 (Tính từ)

bēi xiǎo
01

Nhỏ thấp. ◇Sử Kí 史記: Thiên tử kí lệnh thiết từ cụ; chí Đông Thái San; Đông Thái San ti tiểu; bất xứng kì thanh; nãi lệnh từ quan lễ chi; nhi bất phong thiện yên 天子既令設祠具; 至東泰山; 東泰山卑小; 不稱其聲; 乃令祠官禮之; 而不封禪焉 (Hiếu Vũ bổn kỉ 孝武本紀). Nhỏ nhen; vi tiện. Vãn bối; người ít tuổi.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卑小

bēi

xiǎo

卑
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【TI】
Các biến thể:
䠋, 𡭼, 𡮁, 𤰞, 卑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép