Bản dịch của từ 協 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

(Tính từ)

xié
01

(Chữ hội ý: từ , biểu thị mọi người cùng hợp sức cày ruộng; nghĩa gốc: hòa thuận, hòa hợp)

(會意。从劦,从十。表示众人合力耕田。本義:和睦;融洽)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hòa thuận, đồng lòng như trong câu 'hiệp tâm hiệp lực' (cùng chung lòng, chung sức)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cùng nhau, chung sức, như 'hiệp lực' (cùng lực), 'hiệp mưu' (cùng mưu kế)

合;共同

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

xié
01

Điều hòa, điều chỉnh để phù hợp, như 'hiệp chính' (điều chỉnh cho đúng)

調和;調整

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giúp đỡ, tương trợ, ví dụ 'hiệp tế' (giúp đỡ người nghèo)

幫助。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phục tùng, tuân theo, như 'hiệp phục' (phục tùng)

順服

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ép buộc, cưỡng bức (dùng như chữ '')

用同「脅」。逼迫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ôm ấp, ấp ủ, ví dụ 'hiệp thai' (mang thai)

懷抱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Phù hợp, tương ứng, như 'hiệp vận' (phù hợp âm vận)

符合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Hợp nhất, kết hợp thành một, như 'hiệp ý' (hợp thành ý kiến)

合併。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Thông đồng, câu kết, ví dụ 'hiệp đảng' (kết bè phái)

勾結。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

協
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
劦, 勰, 协, 叶, 恊, 旪, 𠦢
Hình thái radical:
⿰,十,劦
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフノフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép