Bản dịch của từ 協 trong tiếng Việt
協

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
協 (Tính từ)
(Chữ hội ý: từ 劦 và 十, biểu thị mọi người cùng hợp sức cày ruộng; nghĩa gốc: hòa thuận, hòa hợp)
(會意。从劦,从十。表示众人合力耕田。本義:和睦;融洽)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hòa thuận, đồng lòng như trong câu 'hiệp tâm hiệp lực' (cùng chung lòng, chung sức)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cùng nhau, chung sức, như 'hiệp lực' (cùng lực), 'hiệp mưu' (cùng mưu kế)
合;共同
Từ tiếng Việt gần nghĩa
協 (Động từ)
Điều hòa, điều chỉnh để phù hợp, như 'hiệp chính' (điều chỉnh cho đúng)
調和;調整
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giúp đỡ, tương trợ, ví dụ 'hiệp tế' (giúp đỡ người nghèo)
幫助。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phục tùng, tuân theo, như 'hiệp phục' (phục tùng)
順服
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ép buộc, cưỡng bức (dùng như chữ '脅')
用同「脅」。逼迫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ôm ấp, ấp ủ, ví dụ 'hiệp thai' (mang thai)
懷抱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phù hợp, tương ứng, như 'hiệp vận' (phù hợp âm vận)
符合
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hợp nhất, kết hợp thành một, như 'hiệp ý' (hợp thành ý kiến)
合併。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thông đồng, câu kết, ví dụ 'hiệp đảng' (kết bè phái)
勾結。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 劦, 勰, 协, 叶, 恊, 旪, 𠦢
- Hình thái radical:
- ⿰,十,劦
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフノフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
