Bản dịch của từ 单 trong tiếng Việt
单

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chán | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
单 (Tính từ)
Đơn; mỏng (chỉ có một lớp)
(衣物等)只有一层的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Riêng; riêng lẻ; một mình
独自一个;不跟别的合在一起的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Số lẻ
奇(jī)数的(跟“双”相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Yếu; yếu ớt; mỏng manh
微弱;微薄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đơn giản; đơn điệu
项目、种类少;结构、头绪不复杂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
单 (Danh từ)
Chăn; ga (vải đơn lớp để trải giường hoặc đắp)
铺盖用的单层大幅的布
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tờ khai; tờ đơn; hóa đơn; thực đơn
分项记事用的纸片(多是单张的)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Đan
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
单 (Trạng từ)
Chỉ; chỉ có
表示行为、事物在有限的范围内,不跟别的合在一起,相当于“只”“仅”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
单 (Danh từ)
Vua Hung Nô
古代匈奴君主的称号
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chán】【ㄉㄢ, ㄔㄢˊ】【ĐƠN, THIỀN】
- Các biến thể:
- 單, 単, 𠦤, 𠫹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
