Bản dịch của từ 单 trong tiếng Việt

Tính từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄉㄢdanthanh ngang

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

(Tính từ)

chán
01

Đơn; mỏng (chỉ có một lớp)

(衣物等)只有一层的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Riêng; riêng lẻ; một mình

独自一个;不跟别的合在一起的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Số lẻ

奇(jī)数的(跟“双”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Yếu; yếu ớt; mỏng manh

微弱;微薄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đơn giản; đơn điệu

项目、种类少;结构、头绪不复杂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

chán
01

Chăn; ga (vải đơn lớp để trải giường hoặc đắp)

铺盖用的单层大幅的布

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tờ khai; tờ đơn; hóa đơn; thực đơn

分项记事用的纸片(多是单张的)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ Đan

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

chán
01

Chỉ; chỉ có

表示行为、事物在有限的范围内,不跟别的合在一起,相当于“只”“仅”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

chán
01

Vua Hung Nô

古代匈奴君主的称号

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

单
Bính âm:
【chán】【ㄉㄢ, ㄔㄢˊ】【ĐƠN, THIỀN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép