Bản dịch của từ 单亲家庭 trong tiếng Việt

单亲家庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单亲家庭 (Danh từ)

dān qīn jiā tíng
01

Gia đình đơn thân: gia đình do cha hoặc mẹ (độc thân hoặc đã ly hôn/ góa) nuôi con một mình

由父亲或母亲与未婚子女所组成的家庭。。如:「单亲家庭的家长要独力照顾小孩,常比双亲家庭的家长来得辛苦。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单亲家庭

dān

qìng

jia

tíng

单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép