Bản dịch của từ 单位能耗 trong tiếng Việt

单位能耗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单位能耗 (Danh từ)

dān wèi néng hào
01

Lượng năng lượng tiêu thụ cho mỗi đơn vị sản phẩm hoặc giá trị sản xuất.

简称“单耗”。单位产量或单位产值所消耗的某种能源量。是考核企业、部门或地区能源利用经济效益的重要指标。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单位能耗

dān

wèi

néng

hào

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
位下
位不期骄
位业
位主
位于
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép