Bản dịch của từ 单兵孤城 trong tiếng Việt

单兵孤城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄉㄢdanthanh ngang

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

单兵孤城 (Danh từ)

dān bīng gū chéng
01

Quân đội yếu ớt, cô lập, không có sự hỗ trợ; thành trì đơn độc, bị bao vây, không có đồng minh giúp đỡ.

单兵:寡弱无援的军队;孤城:孤立无依的城池。形容军队及其驻军的城池孤立无依,势力单薄,没有外援。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单兵孤城

dān

bīng

chéng

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
单
Bính âm:
【chán】【ㄉㄢ, ㄔㄢˊ】【ĐƠN, THIỀN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép