Bản dịch của từ 单子叶植物 trong tiếng Việt

单子叶植物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单子叶植物 (Danh từ)

dān zi yè zhí wù
01

Một nhóm lớn trong thực vật có hạt kín, đặc trưng bởi hạt có một lá mầm, thường là cây thân thảo với rễ chùm, lá có gân song song, hoa thường có số cánh là bội số của ba. Ví dụ như lúa, ngô, mía, cọ.

被子植物的一大类。种子的胚只有一片子叶。多为须根系;茎部维管束无规则地分散排列,通常无形成层;叶片多为平行脉、弧形脉;花的各部分为三数。约有六万五千种,大多为草本。如稻、麦、玉米、甘蔗、棕榈等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单子叶植物

dān

zi

zhí

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
叶中
叶书
叶佐
叶候
植业
植义
植保
植党
植党自私
物业
物主
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép