Bản dịch của từ 单干户 trong tiếng Việt

单干户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单干户 (Danh từ)

dān gàn hù
01

Hộ cá thể, không tham gia hợp tác xã; người làm việc độc lập, không hợp tác với người khác.

原指没有参加农业合作社的个体农户,与个体手工业者。现在常用来比喻愿意单独工作,不想与人合作的人。如:在这几年的科研工作中,他一直是个单干户,没有和别人合作。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单干户

dān

gàn

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
干与
干丐
干世
干丝
户丁
户下
户主
户伯
户侍
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép