Bản dịch của từ 单弦 trong tiếng Việt

单弦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单弦 (Danh từ)

dān xián
01

Một loại hình nghệ thuật biểu diễn âm nhạc dân gian, phổ biến ở Bắc Kinh, Thiên Tân và vùng Bắc Trung Quốc, Đông Bắc; hát độc lập kèm đàn ba dây, thường là các tác phẩm ngắn.

曲艺曲种。流行于北京、天津及华北、东北等部分地区。清光绪年间,曲艺艺人随缘乐以八角鼓的曲调,自编曲词,自弹三弦自唱,后发展为独立曲种。曲目都为短篇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单弦

dān

xián

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép