Bản dịch của từ 单思病 trong tiếng Việt

单思病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单思病 (Danh từ)

dān sī bìng
01

Trong tình yêu trai gái; chỉ một bên thương nhớ bên kia. § Cũng gọi là đơn tương tư 單相思. ◇Thông tục thường ngôn sơ chứng 通俗常言疏證: Tha lai tưởng nhĩ; nhĩ bất khứ tưởng tha; khởi bất thị đơn tư bệnh? 他來想你; 你不去想他; 豈不是單思病? (Y bệnh 醫病; Đơn tư bệnh dẫn tứ tiết kí kịch 單思病引四節記劇).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单思病

dān

bìng

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
思不出位
思且
思义
思乎
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép