Bản dịch của từ 单枪独马 trong tiếng Việt

单枪独马

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单枪独马 (Thành ngữ)

dān qiāng dú mǎ
01

Dùng để chỉ một người đơn độc, tự mình hành động mà không có ai giúp đỡ, như “đơn thân độc mã” trong tiếng Việt.

比喻孤身一人或单独行动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单枪独马

dān

qiāng

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
独一
独一无二
独丁
独专
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép