Bản dịch của từ 单毫 trong tiếng Việt

单毫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单毫 (Danh từ)

dān háo
01

Một loại tiền xu cổ, còn gọi là “đơn giác”, nghĩa là đồng tiền có một góc hoặc một đơn vị nhỏ.

1.亦称“单角”。

Ví dụ
02

Loại tiền bạc cũ của Quảng Đông, mệnh giá một, làm bằng bạc.

2.旧时广东省所铸的面额为一角的银币。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单毫

dān

háo

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
毫不
毫不介怀
毫不介意
毫不关心
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép